Draytek Vigor V2910V

Draytek Vigor V2910V

Draytek Vigor V2910V

Tổng quan
Đặc tính kỹ thuật của Vigor2910V
Giao tiếp phần cứng LAN Tối đa 4-cổng 10/100 Base-TX Switch
WAN Tối đa 2-cổng 10/100 Base-TX Ethernet
VoIP 2 cổng FXS
Printer 1-cổng USB cho kết nối máy in USB
WAN kép Cân bằng tải chiều ra dựa trên chính sách
BoD (Bandwidth on Demand) : Băng thông theo yêu cầu
Vượt qua lỗi kết nối WAN
VoIP Protocol SIP , RTP / RTCP
Sáu nhà đăng ký SIP
Lọc tiếng dội đường dây G.168
Kiểm soát độ lợi tự động
Bộ đệm Jitter (125ms)
Đặc tính CODEC G.711 A/µ Law
G.723.1
G.726
G.729 A/B
VAD / CNG
Bộ phát hiện & phát sinh ra tiếng DTMF , Dial , Busy , Ring Back , Call Progress
Hỗ trợ FAX / Modem G.711 Pass-through
T.38 for FAX
Dịch vụ cộng thêm Giữ/nhận cuộc gọi
Đợi cuộc gọi
Chuyển cuộc gọi
Chuyển tiếp cuộc gọi ( luôn luôn, bận và không trả lời)
DND ( Do not Disturb ) : Đừng làm phiền
Đường dây nóng
Giao thức WAN DHCP Client
IP tĩnh
PPPoE
PPTP
BPA
L2TP *
Tường lửa CSM (Content Security Management : quản trị an toàn nội dung) cho ứng dụng IM/P2P
Multi-NAT, máy chủ DMZ, Port-Redirection/Open Port
Lọc gói tin IP thông qua chính sách
Chống lại DoS/DDoS
Phòng chống mạo danh địa chỉ IP
Thông báo bằng E-Mail và ghi log thông qua Syslog
Gán IP cho địa chỉ MAC
VPN 32 kênh VPN
Giao thức PPTP , IPSec , L2TP , L2TP over IPSec
Mã hóa MPPE
AES
Hardware-Based DES/3DES
DHCP trên IPSec
Xác thực IKE: Khóa chia xẻ và chữ ký điện tử (X.509)
NAT-Traversal (NAT-T)
Dead Peer Detection (DPD): Phát hiện đường không hoạt động
VPN Pass-Through
từ LAN đến LAN
từ người dùng từ xa đến LAN
Quản lý băng thông Đảm bảo băng thông cho VoIP
Đảm bảo băng thông dựa trên lớp bởi những danh mục lưu thông được khai báo từ người dùng
Phân loại theo DiffServ Code Point
4-cấp ưu tiên cho mỗi chiều (vào/ra)
Mượn băng thông
Giới hạn băng thông hay phiên
Quản trị mạng Web-Based User Interface (HTTP/HTTPS)
Quick Start Wizard
Giao diện dòng lệnh / Telnet/SSH*
Kiểm soát truy cập quyền quản trị
Sao lưu hay phục hồi cấu hình
Có sẵn chức năng chẩn đoán
Nâng cấp Firmware thông qua TFTP/FTP
Ghi log thông qua Syslog
Quản lý SNMP với MIB-II
Lọc nội dung Khóa từ khóa trên URL (danh sách trắng và danh sách đen)
Khóa Java Applet, Cookies, Active X, tập tin nén / thi hành / đa phương tiện
Lọc nội dung Web (SurfControl)
Kiểm soát thời gian lập lịch
Đặc điểm mạng DHCP Client/Relay/Server
Dynamic DNS
NTP Client
Gọi lịch trình
RADIUS Client
DNS Cache/Proxy
UPnP
Prot-Based VLAN
Có thể cấu hình WAN2
Giao thức định tuyến Định tuyến tĩnh
RIP V2
Công suất tối đa 10 Watt
Kích thước L220 * W160 * H36 ( mm )
Nguồn điện DC 12V ~ 15V

  • samsung
    Avery
    domino piza
  • vnuni
  • Emec
    TSUCHIYA TSCO
    DAFC
  • Fujisu
    Viettel
    cinebox
    Burgurking
    aeon
  • SCSC
    Bobby Brewers
    Phacmarcy
  • paris
  • VFS
    Vinastar
    donuts
    popeyes
  • Phu Thai
    Starcafe
    guardian
ASSET TRACKING
INVENTORY CONTROL
MOBILITY SOLUTION
WIRELESS INFRASTRATURE

Phòng Kinh Doanh


hong_nhung@radiantglobal.com.vn

0903 803810 (Ms Nhung)

   

Phòng Kỹ Thuật

nhut@radiantglobal.com.vn

0948 899939 (Mr Nhựt)

   

Chăm Sóc Khách Hàng

tridc@radiantglobal.com.vn

0968 996900 (Mr Trí)