B-SA4TM

B-SA4TM

B-SA4TM

Tổng quan

Với hiệu suất của một máy in công nghiệp, máy in mã vạch Toshiba B-SA4TM  đem lại tính năng in tốc độ cao và góp phần cải thiện năng suất bằng cách lựa chọn các giao diện hệ thống: song song, giao diện USB 2.0 và giao diện nội bộ LAN tiêu chuẩn và các giao diện tùy chọn như nối tiếp, giao diện LAN không dây và các giao diện RFID(HF và UHF)

Nhằm chuẩn bị cho tương lai, máy in mã vạch B-SA4 thích hợp với tất cả các hệ thống trước đây bao gồm dòng sản phẩm của Toshiba và ngoài Toshiba. Chương trình diễn dịch lệnh mạnh BCI cho phép máy in mã vạch B-SA4 để in thông qua các dòng dữ liệu không thuộc Ngôn ngữ lệnh Tec.

Màn hình LCD đồ họa và đơn giản cho việc theo dõi menu, đảm bảo người dùng có thể cài đặt và sử dụng máy in mã vạch B-SA4 một cách đơn giản. Với đặc trưng lắp giấy ở phía trước bằng cách mở cùng với thiết kế công năng tiết kiệm không gian cho phép người dùng lắp giấy mà không gặp trở ngại gì với bộ cảm biến có thể tháo giỡ được thích hợp với nhiều loại phương tiện khác nhau.

Những thiết bị này là những máy in đặc biệt trên thị trường, thích hợp với đầu in 200 dpi tiêu chuẩn và thích hợp với độ tin cậy nhằm dễ dàng nâng cấp lên 300 dpi

Phần mềm và nguồn cung cấp tương thích với các mẫu mã hàng đầu trước kia của Toshiba – các máy in B-452 và B-431, không cần phải thay đổi kho hàng thiết bị tồn kho và cấp độ hiện tại.

Máy in B-SA4 tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình bảo trì đơn giản, giúp truy cập dễ dàng nhằm bảo trì các phần dịch vụ. Đầu in mở nhanh và con lăn trục thay đổi nhanh có thể được nhà quản lý thay thế mà không cần kĩ sư can thiệp vào, nhờ đó góp phần giảm bớt tổng chi phí sở hữu.

Với tiếp xúc điểm gần bằng khổ giấy A4 và với thiết kế mở đằng trước lắp giấy ở trên đảm bảo máy in mã vạch Toshiba B-SA4 nhỏ gọn đồng thời vỏ hộp làm bằng nhựa dẻo hoặc kim loại đảm bảo máy in mang lại hiệu quả cao cho các văn phòng và hoạt động trong các môi trường khắc nghiệt một cách bền bỉ. Máy in này có thể cài đặt một cách linh hoạt nhằm thích hợp với hầu hết các ứng dụng từ máy in để bàn đến máy in công nghiệp. Ngoài ra, các mô đun lột nhãn và bộ dao cắt hoàn toàn thích hợp với kết cấu bên trong của vỏ phía trước, do đó đảm bảo máy in luôn nhỏ gọn.

Thông số kỹ thuật
Printing Technology Thermal Transfer / direct thermal
Resolution 8 dots/mm (203 dpi), optional 11.8 dots/mm (300 dpi)
Print speed Up to 152.4 mm/sec (6 ips)
Interface Bidirectional parallel port, USB 2.0, LAN (100BASE), serial port (optional), wireless LAN (optional)
Width printable Maximum 104 mm, up to 105.7 mm with 300 dpi printhead
Option Cutter module, strip module, wireless LAN board, serial interface board, RFID modules, 300 dpi printhead, RTC (real time clock)
Fonts Bitmap font (21 fonts), Outline font (4 types), Price font (3 types)
Barcode UPC/EAN/JAN, Code 39, Code 93, Code 128, EAN 128, NW7, MSI, Industrial 2 of 5, ITF, Postnet, RM4SCC, KIX-code, RSS14, Customer Bar Code 2D Codes: Data Matrix, PDF 417, Maxicode, QR code, Micro PDF 417, CP Code
Option Cutter module, strip module, wireless LAN board, serial interface board, RFID modules, 300 dpi printhead, RTC (real time clock)
Size outside the machine 238 (W) x 402 (D) x 332 (H) mm
Weight 15 kg (without media and ribbon)
Tải brochures
Bạn phải đăng nhập mới được download

  • Viettel
    domino piza
    donuts
  • Bobby Brewers
    samsung
    guardian
    Fujisu
  • Phacmarcy
    TSUCHIYA TSCO
    Vinastar
  • Burgurking
    SCSC
    popeyes
  • paris
    aeon
  • cinebox
    DAFC
    vnuni
  • Phu Thai
    VFS
  • Emec
ASSET TRACKING
INVENTORY CONTROL
MOBILITY SOLUTION
WIRELESS INFRASTRATURE

Phòng Kinh Doanh


hong_nhung@globalvision.com.vn

0903 803810 (Ms Nhung)

   

Phòng Kỹ Thuật

nhut@globalvision.com.vn

0948 899939 (Mr Nhựt)

   

Chăm Sóc Khách Hàng

tri@globalvision.com.vn

0968 996900 (Mr Trí)